Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
それが
愛情
あいじょう
に
基
もと
づくと
考
かんが
える
人
ひと
もいれば、しつけに
基
もと
づくと
考
かんが
える
人
ひと
もいる。
Một số người cho rằng đó dựa trên tình yêu, trong khi những người khác cho rằng nó dựa trên kỷ luật.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
其れ
それ
đó; nó
愛情
あいじょう
tình yêu; tình cảm
基づく
もとづく
dựa trên; căn cứ vào; phù hợp với
考える
かんがえる
suy nghĩ (về); suy nghĩ kỹ; cân nhắc; suy ngẫm; suy tư
人
ひと
người; ai đó
仕付け
しつけ
khâu tạm (trong may vá); khâu lược
Hán tự:
愛
Ái
tình yêu; yêu thương; yêu thích
情
Tình
tình cảm
基
Cơ
cơ bản; nền tảng
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ
人
Nhân
người