Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
それがあまりにも
大
おお
きいので
驚
おどろ
いたのだ。
Tôi đã ngạc nhiên vì nó quá to.
Từ vựng:
其れ
それ
đó; nó
余り
あまり
phần còn lại; dư thừa; thừa; thức ăn thừa
大きい
おおきい
to
驚く
おどろく
ngạc nhiên; bị bất ngờ; kinh ngạc; sốc
Hán tự:
大
Đại
lớn; to
驚
Kinh
ngạc nhiên