Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
男
おとこ
の
子
こ
はころんでひざをすりむいた。
Cậu bé đó đã ngã và trầy xước đầu gối.
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
男の子
おとこのこ
cậu bé; con trai
転ぶ
ころぶ
ngã; té
膝
ひざ
đầu gối
Hán tự:
男
Nam
nam
子
Tử
trẻ em