Dịch nghĩa:

Con mèo đó nằm dài ra đường, duỗi chân và tay.

Hán tự:

Miêu mèo
Đạo đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
Thủ tay
Túc chân; bàn chân; đủ; đơn vị đếm cho đôi giày
Thân mở rộng; kéo dài
Hoành ngang; bên; chiều ngang; rộng; sợi ngang; vô lý; ngang ngược