Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
無
む
政府
せいふ
主義
しゅぎ
者
しゃ
はかっとなりやすい。
Người vô chính phủ đó dễ nổi nóng.
Ngữ pháp:
V やすい (〜yasui)
Chỉ ra rằng điều gì đó dễ làm; 'dễ', 'dễ cho'.
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
無政府主義者
むせいふしゅぎしゃ
người theo chủ nghĩa vô chính phủ
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
無
Vô
không có gì; không
政
Chánh
chính trị; chính phủ
府
Phủ
quận; phủ đô thị; văn phòng chính phủ; cơ quan đại diện; kho
主
Chủ
chủ; chính
義
Nghĩa
chính nghĩa
者
Giả
người