Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
木
き
には
金
きん
のりんごが
実
みの
りました。
Cây đó đã sinh ra những quả táo vàng.
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
木
き
cây
金
かね
tiền
実る
みのる
ra quả; chín
Hán tự:
木
Mộc
cây; gỗ
金
Kim
vàng
実
Thực
thực tế; hạt