Dịch nghĩa:

Khoản thanh toán đó đã được hoãn lại trong hai năm.

Hán tự:

Chi nhánh; hỗ trợ
Chàng trả; dọn dẹp; tỉa; xua đuổi; xử lý
Niên năm; đơn vị đếm cho năm
Gian khoảng cách; không gian
Sào quấn; cuộn; quay; lật trang; tra cứu; tham khảo
Duyên kéo dài; duỗi