Dịch nghĩa:
その学生は急いで数字を写したのかもしれない。
Có thể sinh viên đó đã vội vàng chép số liệu.
Từ vựng:
Hán tự:
学
Học
học; khoa học
生
Sinh
sinh; cuộc sống
急
Cấp
khẩn cấp
数
Số
số; sức mạnh
字
Tự
chữ; từ
写
Tả
sao chép; chụp ảnh