Dịch nghĩa:

Vị linh mục đó đã thay mặt cho người đàn ông bệnh tật.

Hán tự:

quản lý; chính quyền
Tế nghi lễ; cầu nguyện; kỷ niệm; thần thánh hóa; thờ cúng
Bệnh bệnh; ốm
Khí tinh thần; không khí
Nam nam
Thân cơ thể; người
Đại thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí