Dịch nghĩa:

Cái chữ như con giun bò, đọc khó chịu thật.

Hán tự:

Giá bò; trườn; bò sát; kéo dài (dây leo)
Tự chữ; từ
Độc đọc
Nạn khó khăn; không thể; rắc rối; tai nạn; khiếm khuyết