Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そのにんじんを
全部
ぜんぶ
食
た
べたら、アイスクリームをあげるよ。
Nếu bạn có thể ăn hết củ cà rốt đó, tôi sẽ cho bạn kem.
Ngữ pháp:
N を あげる (N wo ageru)
Để đưa cái gì đó cho ai; 'tặng', 'đề nghị', 'trình bày'.
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
人参
にんじん
cà rốt
全部
ぜんぶ
tất cả; toàn bộ; toàn thể; tổng cộng
食べる
たべる
ăn
アイスクリーム
kem; kem lạnh
上げる
あげる
nâng lên; nâng cao
Hán tự:
全
Toàn
toàn bộ; toàn thể; tất cả; hoàn chỉnh; hoàn thành
部
Bộ
bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
食
Thực
ăn; thực phẩm