Dịch nghĩa:
そこまでは歩いてほんの10分だった。
Chỉ mất có 10 phút đi bộ đến đó thôi.
Hán tự:
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100