Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そこへ
行
い
くには
少
すく
なくとも
一時間
いちじかん
はかかるだろう。
Ít nhất mất một giờ để đến đó.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
少ない
すくない
ít; hiếm
一
いち
một; 1
時間
じかん
thời gian
掛かる
かかる
mất (thời gian, tiền bạc)
Hán tự:
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
少
Thiếu
ít
一
Nhất
một
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian