Dịch nghĩa:
そこにいた人はトム以外にありますか?
Ngoài Tom ra còn ai ở đó không?
Từ vựng:
Hán tự:
人
Nhân
người
以
Dĩ
bằng cách; vì; xét theo; so với
外
Ngoại
bên ngoài