Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そこではネクタイしなきゃ
駄目
だめ
だからね。
Phải đeo cà vạt khi đến đó nhé.
Từ vựng:
ネクタイ
cà vạt
為る
する
làm
駄目
だめ
không tốt; vô dụng; hỏng
Hán tự:
駄
Đà
nặng nề; ngựa thồ; tải ngựa; gửi bằng ngựa; tầm thường; vô giá trị
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm