Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そう
言
い
うわけで
私
わたし
は
猫
ねこ
が
嫌
きら
いなんです。
Vì lý do đó, tôi ghét mèo.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
そう
có vẻ
言う
いう
nói
私
わたくし
tôi
猫
ねこ
mèo
嫌い
きらい
ghét; không thích
Hán tự:
言
Ngôn
nói; từ
私
Tư
tư nhân; tôi
猫
Miêu
mèo
嫌
Hiềm
không thích; ghét; căm ghét