Dịch nghĩa:
そうです。学校でいちばん速く泳ぎます。
Đúng vậy. Tôi bơi nhanh nhất trường.
Từ vựng:
Hán tự:
学
Học
học; khoa học
校
Hiệu
trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
速
Tốc
nhanh; nhanh chóng
泳
Vịnh
bơi