Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そういう
訳
わけ
で、トムはここに
来
き
たんだよ。
Vì lý do đó, Tom đã đến đây.
Từ vựng:
そう
có vẻ
言う
いう
nói
訳
わけ
lý do; nguyên nhân
此処
ここ
đây
Hán tự:
訳
Dịch
dịch; lý do
来
Lai
đến; trở thành