Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ずっと
気
き
になってたんだけど、なんでそんなしゃべり
方
かた
なの?
Tôi luôn thắc mắc là tại sao bạn lại nói chuyện kiểu đó?
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
ずっと
liên tục
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
成る
なる
trở thành; đạt được
そんな
như vậy; loại đó
喋る
しゃべる
nói chuyện; trò chuyện; tán gẫu
Hán tự:
気
Khí
tinh thần; không khí
方
Phương
hướng; người; lựa chọn