Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「するな!」って
言
い
われるとしたくなるよね?
Được bảo 'đừng làm' thì lại càng muốn làm phải không?
Từ vựng:
為る
する
làm
言う
いう
nói
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
言
Ngôn
nói; từ