Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
すみません、
少
すこ
しもどってもらえますか。
Xin lỗi, bạn có thể lùi lại một chút được không?
Từ vựng:
少し
すこし
một chút; một ít
戻る
もどる
quay lại
貰う
もらう
nhận; lấy
Hán tự:
少
Thiếu
ít