Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
すみませんが
赤
あか
ん
坊
ぼう
をねかせてくださいませんか。
Xin lỗi, bạn có thể cho bé ngủ được không?
Ngữ pháp:
V て くださいませんか (V-te kudasaimasen ka)
Yêu cầu lịch sự khi nhờ ai đó giúp đỡ.
JLPT N4
Từ vựng:
赤ん坊
あかんぼう
em bé; trẻ sơ sinh
寝かせる
ねかせる
đặt nằm; để ngủ
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
赤
Xích
đỏ
坊
Phường
cậu bé; nơi ở của thầy tu; thầy tu