Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
すっぱい
木
き
においしい
林檎
りんご
はならない。
Cây chanh không sai quả ngọt.
Từ vựng:
酸っぱい
すっぱい
chua; axit
木
き
cây
美味しい
おいしい
ngon; hấp dẫn
林檎
りんご
quả táo
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
木
Mộc
cây; gỗ
林
Lâm
rừng cây; rừng
檎
Cầm
táo