Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
すきっ
腹
ぱら
になると
人
ひと
は
怒
いか
りっぽくなる。
Khi đói bụng, con người thường trở nên dễ cáu gắt.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
すきっ腹
すきっぱら
bụng đói
成る
なる
trở thành; đạt được
人
ひと
người; ai đó
Hán tự:
腹
Phúc
bụng; dạ dày
人
Nhân
người
怒
Nộ
tức giận; bị xúc phạm