Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
しょっちゅう
鼻
はな
をかんでいなければなりません。
Tôi phải thường xuyên hỉ mũi.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
しょっちゅう
luôn luôn; thường xuyên
鼻
はな
mũi
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
鼻
Tị
mũi; mõm