Dịch nghĩa:
しかし、赤ん坊の様にぐっすり眠りました。
Nhưng anh ta đã ngủ một giấc ngon như một đứa trẻ.
Từ vựng:
Hán tự:
赤
Xích
đỏ
坊
Phường
cậu bé; nơi ở của thầy tu; thầy tu
様
Dạng
ngài; cách thức
眠
Miên
ngủ; chết; buồn ngủ