Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
しかし
誰
だれ
も
私
わたし
を
助
たす
けてくれなかった。
Nhưng không ai đã giúp đỡ tôi.
Từ vựng:
然し
しかし
tuy nhiên; nhưng
誰
だれ
ai
私
わたくし
tôi
助ける
たすける
cứu; giải cứu
呉れる
くれる
cho; để cho
Hán tự:
誰
Thùy
ai; ai đó
私
Tư
tư nhân; tôi
助
Trợ
giúp đỡ