Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ご
近所
きんじょ
さん、
風鈴
ふうりん
外
はず
してくれたらいいのにって、ほんと
思
おも
う。
Giá mà hàng xóm tháo cái chuông gió đi thì tốt biết mấy.
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
近所
きんじょ
khu vực lân cận; vùng lân cận
風鈴
ふうりん
chuông gió
外す
はずす
tháo; cởi; gỡ; mở
呉れる
くれる
cho; để cho
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
近
Cận
gần; sớm; giống như; tương đương
所
Sở
nơi; mức độ
風
Phong
gió; không khí; phong cách; cách thức
鈴
Linh
chuông nhỏ; chuông điện
外
Ngoại
bên ngoài
思
Tư
nghĩ