Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ご
近所
きんじょ
さんのとこにはザクロの
木
き
があるのよ。
Nhà hàng xóm có cây lựu đấy.
Từ vựng:
近所
きんじょ
khu vực lân cận; vùng lân cận
木
き
cây
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
近
Cận
gần; sớm; giống như; tương đương
所
Sở
nơi; mức độ
木
Mộc
cây; gỗ