Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
こんな
雨降
あめふ
りにピクニックに
出
で
かけるなんて
思
おも
いもよらない。
Tôi không ngờ bạn lại nghĩ đến chuyện đi picnic trong cơn mưa như thế này.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
こんな
loại này; kiểu này; như thế này; như vậy
雨降り
あめふり
mưa rơi
ピクニック
dã ngoại
出かける
でかける
ra ngoài (ví dụ: đi chơi, đi dạo); rời đi; khởi hành; bắt đầu; lên đường
思い
おもい
suy nghĩ
よる
dám
Hán tự:
雨
Vũ
mưa
降
Hàng
xuống; rơi; đầu hàng
出
Xuất
ra ngoài
思
Tư
nghĩ