Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
こんな
雨
あめ
ばっかりで
嫌
いや
になっちゃう。
Mưa hoài thế này thật là chán.
Từ vựng:
こんな
loại này; kiểu này; như thế này; như vậy
雨
あめ
mưa
嫌
いや
không thích
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
雨
Vũ
mưa
嫌
Hiềm
không thích; ghét; căm ghét