Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
こんな
暗
くら
いところでサングラスかけなくてもいいでしょ。
Bạn không cần đeo kính râm trong nơi tối như thế này đâu.
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
こんな
loại này; kiểu này; như thế này; như vậy
暗い
くらい
tối; u ám; âm u
サングラス
kính râm
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
暗
Ám
bóng tối; biến mất; bóng râm; không chính thức; tối dần; bị mù