Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
こんな
悪天候
あくてんこう
で
山
やま
に
登
のぼ
るべきじゃない。
Bạn không nên leo núi trong thời tiết xấu như thế này.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
こんな
loại này; kiểu này; như thế này; như vậy
悪天候
あくてんこう
thời tiết xấu
山
やま
núi; đồi
上る
のぼる
leo lên; đi lên; trèo
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
悪
Ác
xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
天
Thiên
trời; bầu trời; hoàng gia
候
Hậu
khí hậu; mùa; thời tiết; chờ đợi; mong đợi
山
Sơn
núi
登
Đăng
leo; trèo lên