Dịch nghĩa:
こんな寒いのになんで学校あるんだろうね。
Tôi không hiểu nổi vì sao trời lạnh thế này mà vẫn phải đi học.
Từ vựng:
Hán tự:
寒
Hàn
lạnh
学
Học
học; khoa học
校
Hiệu
trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa