Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
こんな
初歩
しょほ
的
てき
なところでつまずいてるようじゃ
先
さき
が
思
おも
いやられるよ。
Nếu còn vấp ngã ở những điều cơ bản như thế này thì tương lai thật đáng lo ngại.
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
こんな
loại này; kiểu này; như thế này; như vậy
初歩
しょほ
cơ bản; sơ đẳng
躓く
つまずく
vấp ngã
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
先
さき
đầu; mũi; đầu vòi
思いやる
おもいやる
đồng cảm; quan tâm
Hán tự:
初
Sơ
lần đầu; bắt đầu
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân
的
Đích
mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
先
Tiên
trước; trước đây
思
Tư
nghĩ