初歩 [Sơ Bộ]

しょほ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 22000

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

cơ bản; sơ đẳng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

こんな初歩しょほてきなところでつまずいてるようじゃさきおもいやられるよ。
Nếu còn vấp ngã ở những điều cơ bản như thế này thì tương lai thật đáng lo ngại.
かれほどの確立かくりつした科学かがくしゃがそのような初歩しょほてきあやまりをおかすとは実際じっさいうえかんがえられないことである。
Thật không thể tưởng tượng được một nhà khoa học uy tín như anh ấy lại mắc lỗi sơ đẳng như vậy.