Dịch nghĩa:
これは私が見たうちでいちばん高い木だ。
Đây là cái cây cao nhất mà tôi từng thấy.
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
高
Cao
cao; đắt
木
Mộc
cây; gỗ