Dịch nghĩa:
この6年あまりで初めて失業率が6%を下回った。
Đây là lần đầu tiên trong hơn 6 năm tỷ lệ thất nghiệp giảm xuống dưới 6%.
Từ vựng:
Hán tự:
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
初
Sơ
lần đầu; bắt đầu
失
Thất
mất; lỗi
業
Nghiệp
kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
率
Suất
tỷ lệ; tỉ lệ; phần trăm; yếu tố; dẫn đầu; tiên phong; chỉ huy
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
回
Hồi
lần; vòng; trò chơi; xoay vòng