失業率 [Thất Nghiệp Suất]
しつぎょうりつ
Danh từ chung
tỷ lệ thất nghiệp
JP: 高い失業率の責任は誰にあるのか。
VI: Trách nhiệm về tỷ lệ thất nghiệp cao thuộc về ai?
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
失業率が高いですね。
Tỷ lệ thất nghiệp cao quá.
失業率は高いです。
Tỷ lệ thất nghiệp đang cao.
失業率は5%にまで上昇した。
Tỷ lệ thất nghiệp đã tăng lên 5%.
失業率は徐々に上昇するだろう。
Tỷ lệ thất nghiệp sẽ dần tăng lên.
現在の失業率はどのくらいですか。
Tỷ lệ thất nghiệp hiện tại là bao nhiêu?
不景気のため失業率は5%にまで上昇した。
Do suy thoái kinh tế, tỷ lệ thất nghiệp đã tăng lên 5%.
カナダの失業率は2015年10月時点で7%でした。
Tỷ lệ thất nghiệp ở Canada vào tháng 10 năm 2015 là 7%.
2015年9月の日本の失業率は3.4パーセントだった。
Tỷ lệ thất nghiệp ở Nhật Bản vào tháng 9 năm 2015 là 3.4%.
この6年あまりで初めて失業率が6%を下回った。
Đây là lần đầu tiên trong hơn 6 năm tỷ lệ thất nghiệp giảm xuống dưới 6%.
失業率は一月に過去5年間の最低を記録しました。
Tỷ lệ thất nghiệp đã đạt mức thấp nhất trong vòng năm năm vào tháng Một.