Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この10ドル
札
さつ
をくずしてもらえませんか。
Bạn có thể đổi giúp tôi tờ mười đô la này không?
Ngữ pháp:
V てもらえませんか (~te moraemasen ka)
Cách lịch sự để nhờ vả hoặc yêu cầu ai đó làm gì.
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
札
さつ
tiền giấy; tờ tiền
崩す
くずす
phá hủy; đập vỡ
貰う
もらう
nhận; lấy
Hán tự:
札
Trát
thẻ; tiền giấy