Dịch nghĩa:

Tôi đã tìm thấy chìa khóa này dưới tấm thảm.

Hán tự:

Kiện chìa khóa
Hạ dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy