Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
近所
きんじょ
に
引
ひ
っ
越
こ
そうと
思
おも
ったきっかけは
何
なに
ですか?
Điều gì đã khiến bạn quyết định chuyển đến khu vực này?
Ngữ pháp:
~ようと思う (〜you to omou)
Diễn tả ý định hoặc kế hoạch của người nói để làm điều gì đó.
JLPT N3
Từ vựng:
此の
この
này
近所
きんじょ
khu vực lân cận; vùng lân cận
引っ越す
ひっこす
chuyển nhà; thay đổi chỗ ở
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
切っ掛け
きっかけ
cơ hội; khởi đầu; động lực
何
なん
gì
Hán tự:
近
Cận
gần; sớm; giống như; tương đương
所
Sở
nơi; mức độ
引
Dẫn
kéo; trích dẫn
越
Việt
vượt qua; băng qua; di chuyển đến; vượt quá; Việt Nam
思
Tư
nghĩ
何
Hà
gì