Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
辺
あたり
の
子
こ
どもたちは
泳
およ
ぐチャンスがあんまりないんです。
Trẻ em ở khu vực này ít có cơ hội được học bơi.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
辺
へん
khu vực; vùng lân cận
子供たち
こどもたち
trẻ em; trẻ nhỏ
泳ぐ
およぐ
bơi
チャンス
cơ hội
余り
あまり
phần còn lại; dư thừa; thừa; thức ăn thừa
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
辺
Biên
vùng lân cận; ranh giới; biên giới; vùng lân cận
子
Tử
trẻ em
泳
Vịnh
bơi