Dịch nghĩa:

Cuốn từ điển này chứa ít nhất 50.000 từ.

Hán tự:

Từ từ chức; từ ngữ
Thư viết
Thiếu ít
Vạn mười nghìn
Ngữ từ; lời nói; ngôn ngữ
Tải đi; lên tàu; lên xe; đặt; trải ra; 10**44; ghi lại; xuất bản