Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
箱
はこ
、
空
から
っぽよ。
何
なに
も
入
はい
ってないわよ。
Cái hộp này trống rỗng. Không có gì bên trong cả.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
箱
はこ
hộp; thùng; rương; gói; kiện
空っぽ
からっぽ
trống rỗng; không có gì; rỗng
何
なん
gì
Hán tự:
箱
Tương
hộp; rương; thùng; xe lửa
空
Không
trống rỗng; bầu trời; khoảng không; trống; chân không
何
Hà
gì
入
Nhập
vào; chèn