Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
空
あ
いたカップは、どこに
捨
す
てたらいいのかな?
Tôi nên vứt chiếc cốc trống này ở đâu nhỉ?
Từ vựng:
此の
この
này
カップ
cốc; cúp
捨てる
すてる
vứt bỏ; ném đi
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
空
Không
trống rỗng; bầu trời; khoảng không; trống; chân không
捨
Xả
vứt bỏ