Dịch nghĩa:

Có những truyền thuyết kỳ bí về hồ này.

Hán tự:

Hồ hồ
Bất phủ định; không-; xấu; vụng về
nghĩ
Nghị thảo luận
Vân truyền; đi dọc; đi theo; báo cáo; giao tiếp; truyền thuyết; truyền thống
Thuyết ý kiến; lý thuyết
Ngôn nói; từ