Dịch nghĩa:
この森では野生のうさぎを見る事が出来る。
Trong rừng này bạn có thể thấy thỏ hoang.
Từ vựng:
Hán tự:
森
Sâm
rừng
野
Dã
đồng bằng; cánh đồng
生
Sinh
sinh; cuộc sống
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
事
Sự
sự việc; lý do
出
Xuất
ra ngoài
来
Lai
đến; trở thành