Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
木
き
の
花
はな
は
奇麗
きれい
だが
実
じつ
はならない。
Hoa của cây này đẹp nhưng không đơm trái.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
此の
この
này
木
き
cây
花
はな
hoa; bông hoa; nở hoa; cánh hoa
綺麗
きれい
đẹp; xinh
実
じつ
sự thật; thực tế
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
木
Mộc
cây; gỗ
花
Hoa
hoa
奇
Kì
kỳ lạ
麗
Lệ
đáng yêu; xinh đẹp; duyên dáng; lộng lẫy
実
Thực
thực tế; hạt