Dịch nghĩa:
この景色をみると私の故郷を思い出す。
Cảnh tượng này làm tôi nhớ về quê hương của mình.
Từ vựng:
Hán tự:
景
Cảnh
phong cảnh; cảnh quan
色
Sắc
màu sắc
私
Tư
tư nhân; tôi
故
Cố
tình cờ; đặc biệt; cố ý; lý do; nguyên nhân; hoàn cảnh; người quá cố; do đó; vì vậy
郷
Hương
quê hương
思
Tư
nghĩ
出
Xuất
ra ngoài